Search
 
 

Display results as :
 


Rechercher Advanced Search

Latest topics
» NewBlueFx TotalFX Windows-FL | 1.11 GB
Tue Dec 17, 2013 12:42 pm by titquarra

» NewBlueFx TotalFX Windows-FL | 1.11 GB
Tue Dec 17, 2013 12:42 pm by titquarra

» Celebrity.Sex.Tape.UNCUT.&.UNRATED.2012.720p.BRrip.x264.YIFY.mp4
Tue Dec 17, 2013 8:32 am by titquarra

» Maya Autodesk Personal Learning Edition 8.5
Tue Dec 17, 2013 7:47 am by titquarra

» Tuyệt Kỹ Đong Giai Chân Kinh (tuyệt Kỹ cua trai)
Thu Aug 23, 2012 5:38 am by Admin

» Tuyệt kỹ cua giai
Thu Aug 23, 2012 5:36 am by Admin

» NETCAT.........
Mon Aug 13, 2012 6:35 am by Admin

» Bảo mật CSDL bằng phương pháp mã hóa.
Tue Apr 17, 2012 10:04 pm by Admin

» Hàm mã hóa MD5 bằng JavaScript
Tue Apr 17, 2012 10:03 pm by Admin

Shopmotion


Affiliates
free forum


Các điều kiển cơ bản trong C#

View previous topic View next topic Go down

Các điều kiển cơ bản trong C#

Post  Admin on Tue May 17, 2011 11:25 am

Nội dung
Giới thiệu Form Label
TextBox Button
Các thuộc tính chung
Các sự kiện chung
Điều khiển sự kiện bàn phím
Điều khiển sự kiện chuột
Các điều khiển cơ bản khác

Giới thiệu
Một số điều kiển cơ bản
Form: Đối tượng cửa sổ của chương trình chứa các đối tượng khác.
Label: Đối tượng dùng để hiển thị văn bản và hình ảnh (người dùng không sửa được).
TextBox: Đối tượng dùng để hiển thị và nhập dữ liệu từ bàn phím.
Button: Là nút ấn cho phép Click nó để thực hiện một chức năng.
CheckBox: Đối tượng cho phép chọn hoặc không chọn.
ListBox: Đối tượng cho phép xem và chọn dữ liệu từ các dòng.
ComboBox: Đối tượng cho phép chọn dữ liệu từ các dòng.
GroupBox: Đối tượng chứa các đối tượng khác.
Panel: Đối tượng chứa các đối tượng khác.

Form
Dùng để tạo giao diện cho chương trình
Thêm một Form mới
Chọn Project ->Add Windows Form ->Chọn Windows Form -> gõ tên Form -> Add


Các điều khiển của Form
Là các thành phần đồ hoạ như Label, TextBox,...
Mỗi điều khiển tạo ra các đối tượng cùng lớp Các đối tượng có các thuộc tính, các sự kiện và các phương thức riêng.
Properties: Các thuộc tính mô tả đối tượng.
Methods: Các phương thức thực hiện các chức năng của đối tượng.
Events: Các sự kiện sinh ra bởi sự chuyển động của bàn phím và con chuột, chi tiết do người lập trình viết.

Các thuộc tính thường dùng
AcceptButton: Nút được click khi ấn phím Enter
CancelButton: Nút được click khi ấn phím Esc
BackgroundImage: Ảnh nền của Form
Font: Font hiển thị của Form và Font ngầm định của các đối tượng của Form.
FormBorderStyle: Kiểu đường viền của Form
None: Form không có đường viền
Fix...: Cố định kích thước khi chạy
Form Sizeable: Có thể thay đổi kích thước Form
ForeColor: Màu chữ của Form và màu chữ của các đối tượng của Form.
Text: Dòng văn bản hiển thị trên tiêu đề Form
MaximizeBox: Có/không nút phóng to
MinimizeBox: Có/không nút thu nhỏ
StartPosition: Ví trí bắt đầu khi chạy Form
CenterScreen: Nằm giữa màn hình
WindowState: Xác định trạng thái ban đầu Form
Close: Đóng Form và giải phóng các tài nguyên. Form đã đóng ko thể mở lại.
Hide: Ẩn Form và không giải phóng tài nguyên của Form.
Show: Hiển thị một Form đã ẩn.
Load: Xảy ra khi chạy Form (ngầm định khi nháy đúp chuột trong chế độ thiết kế).
FormClosing: Xảy ra khi đóng Form.
Ví dụ đặt các thuộc tính của Form
 Tạo một Form mới
 Gõ dòng tiêu đề của Form
 Đặt Form ở chế độ FixDialog
 Cất nút phóng to
 Cất nút thu nhỏ
 Cho Form nằm giữa màn hình
 Chèn một ảnh làm nền của Form
 Chạy Form


Label
Đối tượng hiển thị văn bản kết hợp hình ảnh, Ko sửa được văn bản hiển thị
Các thuộc tính thường dùng
AutoSize: Tự thay đổi kích thước của đối tượng
Fonts: Font chữ của đối tượng
Label ForeColor: Màu chữ của đối tượng
Image: Ảnh của đối tượng
Text: Văn bản xuất hiện trên đối tượng.
TextAlign: Lề của văn bản.
TextBox

Đối tượng dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím
Các thuộc tính thường dùng
Enabled: Có/không cho phép thao tác đối tượng
Multiline: Có/không cho phép nhập dữ liệu nhiều dòng (mặc định là Ko)
PasswordChar: Nhập ký tự làm mật khẩu
ReadOnly: Có/không cho phép sửa dữ liệu của đối tượng (mặc định là có) Text: Văn bản nhập (hiển thị) của đối tượng.
Các sự kiện thường dùng
TextChanged: Xảy ra khi nhập hoặc xoá các ký tự (ngầm định khi nháy đúp chuột trong chế độ thiết kế)
KeyDown: Xảy ra khi ấn một phím bất kỳ trên đối tượng.
KeyUp: Xảy ra khi thả một phím ấn trên đối tượng.
Chú ý: Dữ liệu nhập vào TextBox là văn bản do đó nếu thực hiện các phép toán số học, logic thì cần chuyển sang kiểu số.
Button

Đối tượng nút ấn cho phép thực hiện một chức năng
Có thể hiển thị hình ảnh kết hợp với văn bản
Các thuộc tính thường dùng
Text: Văn bản hiển thị trên đối tượng
Image: Hình ảnh hiển thị trên đối tượng
Các sự kiện thường dùng
Click: Xảy ra khi nhấn con trỏ chuột hoặc gõ Enter trên đối tượng (ngầm định khi nháy đúp chuột trong chế độ thiết kế).

Ví dụ
Giải phương trình bậc nhất


Nhập hệ số a, hệ số b Chọn nút <Giải>
Kiểm tra dữ liệu nhập? Nếu không phải là số? Chuyển thành số a, b ? Nếu a = 0
Nếu b = 0 -> Vô số nghiêm
Nếu b != 0 -> Vô nghiệm
Nếu a !=0 -> x = -b/a

Chuyển dữ liệu từ xâu ký tự sang số
Chuyển không kiểm tra dữ liệu
Sử dụng hàm Convert: <num> = Convert.ToDouble(str)
double a = Convert.ToDouble(“123.45”);

Chuyển có kiểm tra dữ liệu
Sử dụng hàm TryParse của kiểu dữ liệu:
bool IsNumber = double.TryParse(str, out num)
IsNumber = true nếu đổi được
IsNumber = false nếu không đổi được
Chuyển dữ liệu từ số sang xâu
Sử dụng hàm Convert <str> = Convert.ToString(num)
string st = Convert.ToString(123);
Sử dụng hàm ToString() của đối tượng <obj>.Tostring()
int a =2; string s = a.ToString();

Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 782
Join date : 2009-08-15

View user profile http://hackis.forumotion.com

Back to top Go down

Re: Các điều kiển cơ bản trong C#

Post  Admin on Tue May 17, 2011 11:29 am

GroupBox
Đối tượng dùng để chứa các đối tượng khác Mỗi đối tượng có tiêu đề
Thuộc tính thường dùng
Text: Văn bản hiển thị trên tieu đề GroupBox









Panel
Đối tượng dùng để chứa các đối tượng khác Mỗi đối tượng không tiêu đề
Thuộc tính thường dùng
BorderStyle: Đường viền của đối tượng (ngầm định là None)









CheckBox
Đối tượng cho phép chọn/không chọn giá trị, cho phép chọn đồng thời nhiều đối tượng
Các thuộc tính thường dùng
Checked: Có/không đối tượng được chọn
Text: Văn bản hiển thị trên đối tượng
Các sự kiện thường dùng
CheckedChanged: Xảy ra khi chọn/không chọn đối tượng (ngầm định khi nháy đúp chuột trong chế độ thiét kế)
RadioButton
Cho phép chọn/ko chọn giá trị, cho
phép chọn 1 đối tượng ở một thời điểm.
Để chọn nhiều đối tượng phải đặt các
điều khiển trong GroupBox hoặc Panel
Các thuộc tính thường dùng
Checked: Có/ko đối tượng được chọn
Text: Văn bản hiển thị trên đối tượng
Các sự kiện thường dùng
Click: Xẩy ra khi đối tượng được click.
CheckedChanged: Xảy ra khi chọn/
không chọn đối tượng (ngầm định khi nháy
đúp chuột trong chế độ thiết kế).
PictureBox
Đối tượng dùng để hiển thị hình ảnh (Bitmap, GIF, JPEG, Metafile, Icon)
Các thuộc tính thường dùng
Image: Ảnh hiển thị trong PictureBox.
SizeMode: Chế độ hiển thị ảnh
Normal:Đặt ảnh ở góc trên bên trái của đối tượng
CenterImage: Đặt ảnh ở giữa đối tượng
StretchImage: Thay đổi kích thước ảnh đúng với kích thước đối tượng in PictureBox.
AutoSize: Thay đổi kích thước đối tượng PictureBox đúng với kích thước ảnh.


Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 782
Join date : 2009-08-15

View user profile http://hackis.forumotion.com

Back to top Go down

View previous topic View next topic Back to top

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
You cannot reply to topics in this forum